Gọn hồ sơ nhân sự.
Dễ chọn gói BHXH.
So sánh phần mềm BHXH BKAV, VNPT, EFY và Viettel theo số lao động, thời hạn sử dụng. Tư vấn kết nối chữ ký số FPT CA nếu đơn vị có nhu cầu ký hồ sơ điện tử.
Bạn đã có chữ ký số? Hãy kiểm tra khả năng sử dụng trước khi mua thêm. 0931 320 000
Sơ đồ minh họa nghiệp vụ, không phải màn hình của nhà cung cấp.
Chọn nhà cung cấp, xem đúng gói
Thời hạn giữa các hãng không giống nhau. Giá dưới đây là tổng giá của gói, không phải giá mỗi tháng.
BKAV IVAN · Dưới 50 lao động · Gói cơ bản
12 tháng
Gói cơ bản
Giá thanh toán / toàn bộ thời hạn
24 tháng
Gói cơ bản
Giá thanh toán / toàn bộ thời hạn
36 tháng
Gói cơ bản
Giá thanh toán / toàn bộ thời hạn
Đã gồm VAT theo bảng giá. Chữ ký số là hạng mục riêng.
Nguồn đối chiếu: Bảng giá dịch vụ / Bảng giá BKAV. Giá và điều kiện áp dụng cần xác nhận khi đăng ký.
Bảng giá phần mềm BHXH điện tử
Mở từng nhà cung cấp để xem toàn bộ thời hạn và nhóm lao động. Các gói phần mềm riêng không tự động cộng phí chữ ký số.
Bảng giá BKAV IVAN
BKAV IVAN — Gói cơ bản
Đơn vị: đồng / gói. Bảng có thể cuộn ngang trên điện thoại.| Quy mô / đối tượng | 12 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|
| Dưới 50 lao động | 490.000 ₫ | 874.000 ₫ | 1.100.000 ₫ |
| 50–100 lao động | 991.000 ₫ | 1.200.000 ₫ | 1.600.000 ₫ |
| Không giới hạn lao động | 1.200.000 ₫ | 1.600.000 ₫ | 2.000.000 ₫ |
| Hộ/cá nhân kinh doanh — không giới hạn | 220.000 ₫ | 400.000 ₫ | 570.000 ₫ |
BKAV IVAN — Gói nâng cao
| Quy mô / đối tượng | 12 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|
| Dưới 50 lao động | 982.000 ₫ | 1.365.000 ₫ | 1.760.000 ₫ |
| 50–100 lao động | 1.491.000 ₫ | 1.875.000 ₫ | 2.267.000 ₫ |
| Không giới hạn lao động | 1.891.000 ₫ | 2.275.000 ₫ | 2.667.000 ₫ |
| Hộ/cá nhân kinh doanh — không giới hạn | 490.000 ₫ | 874.000 ₫ | 1.100.000 ₫ |
Gói nâng cao gồm thêm dịch vụ hợp đồng điện tử BECNC-50 và bản quyền BECNC-BQ theo bảng giá. Đây là cấu hình BKAV, không phải gói hợp đồng điện tử FPT.
Đã gồm VAT theo bảng giá. Chữ ký số là hạng mục riêng. Giá cần xác nhận lại khi đăng ký.
Bảng giá VNPT BHXH
Đơn vị: đồng / gói. Bảng có thể cuộn ngang trên điện thoại.| Quy mô / đối tượng | 18 tháng | 33 tháng | 48 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|---|
| Đến 100 lao động | 540.000 ₫ | 864.000 ₫ | 1.026.000 ₫ | 1.296.000 ₫ |
| Đến 1.000 lao động | 864.000 ₫ | 1.382.000 ₫ | 1.641.600 ₫ | 1.900.800 ₫ |
| Không giới hạn lao động | 1.188.000 ₫ | 1.900.800 ₫ | 2.257.200 ₫ | 2.538.000 ₫ |
Đã gồm VAT 8%. Giá phần mềm riêng, không cộng chữ ký số. Giá cần xác nhận lại khi đăng ký.
Bảng giá EFY eBHXH
Đơn vị: đồng / gói. Bảng có thể cuộn ngang trên điện thoại.| Quy mô / đối tượng | 12 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|
| 1–100 lao động | 590.000 ₫ | 980.000 ₫ | 1.280.000 ₫ |
| Trên 100 lao động | 1.500.000 ₫ | 2.400.000 ₫ | 2.700.000 ₫ |
Giá thanh toán khuyến mại theo bảng giá; xác nhận điều kiện khi đăng ký. Giá cần xác nhận lại khi đăng ký.
Bảng giá Viettel vBHXH
Đơn vị: đồng / gói. Bảng có thể cuộn ngang trên điện thoại.| Quy mô / đối tượng | 18 tháng | 33 tháng | 48 tháng |
|---|---|---|---|
| Đến 100 lao động | 540.000 ₫ | 864.000 ₫ | 1.026.000 ₫ |
| Đến 1.000 lao động | 864.000 ₫ | 1.382.000 ₫ | 1.641.000 ₫ |
| Không giới hạn lao động | 1.188.000 ₫ | 1.900.000 ₫ | 2.248.000 ₫ |
Đã gồm VAT 8%. Chưa gồm phí chữ ký số. Giá cần xác nhận lại khi đăng ký.
Giá BKAV, EFY và Viettel được đối chiếu từ “Bảng giá dịch vụ”; giá VNPT từ “Trung tâm bảng giá VNPT”. Các chính sách về mã đơn vị, chuyển đổi nhà cung cấp, hóa đơn và ưu đãi phải được xác nhận theo hồ sơ thực tế; không mặc định mọi đơn vị được miễn phí.
Phần mềm BHXH điện tử hỗ trợ gì?
Hỗ trợ lập và gửi hồ sơ trực tuyến, theo dõi phản hồi để đơn vị quản lý công việc BHXH tập trung hơn. Chức năng cụ thể phụ thuộc phần mềm và gói được đăng ký.
Tăng, giảm lao động
Quản lý thông tin và biến động lao động trong đơn vị, chuẩn bị hồ sơ theo nghiệp vụ phát sinh.
Điều chỉnh thông tin
Lập hồ sơ điều chỉnh dữ liệu và mức đóng theo yêu cầu nghiệp vụ áp dụng.
Ký & gửi hồ sơ
Sử dụng chữ ký số phù hợp để ký hồ sơ, gửi giao dịch trên hệ thống được hỗ trợ.
Theo dõi phản hồi
Tiếp nhận kết quả, kiểm tra trạng thái và đối chiếu dữ liệu hồ sơ trong quá trình xử lý.
Ba bước để bắt đầu
Xác định nhu cầu
Cung cấp loại đơn vị, số lao động, thời hạn mong muốn và phần mềm đang dùng nếu có.
Thiết lập sử dụng
Đối chiếu gói, chuẩn bị thông tin mã đơn vị và cấu hình tài khoản, chữ ký số theo hướng dẫn.
Kiểm tra & gửi hồ sơ
Rà soát dữ liệu, kiểm tra thao tác ký và theo dõi phản hồi sau khi gửi hồ sơ điện tử.
Cần chuẩn bị: thông tin đơn vị và người liên hệ; mã đơn vị BHXH nếu đã có; số lao động dự kiến; tình trạng tài khoản và chữ ký số đang sử dụng. Không gửi mật khẩu hoặc mã PIN chữ ký số qua biểu mẫu tư vấn.
Chữ ký số FPT CA cho BHXH điện tử
Phần mềm BHXH và chữ ký số thực hiện hai vai trò khác nhau. Kiểm tra chứng thư hiện có, thời hạn và cấu hình tương thích để chọn đúng hạng mục.
Đã có chữ ký số còn hạn
Thông báo nhà cung cấp, loại chữ ký và thời hạn hiện tại để kiểm tra khả năng kết nối. Không nhất thiết phải mua thêm một chữ ký số chỉ vì đổi phần mềm BHXH.
Chưa có chữ ký số phù hợp
Tham khảo bảng giá FPT CA cho doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh. Chỉ chọn gói tích hợp khi xác định rõ cả phần mềm BHXH và chữ ký số đã nằm trong báo giá.
Bảng giá chữ ký số FPT CA — doanh nghiệp
| Thời hạn | Đăng ký mới | Gia hạn |
|---|---|---|
| 12 tháng | 1.320.000 ₫ | 990.000 ₫ |
| 24 tháng | 1.650.000 ₫ | 1.430.000 ₫ |
| 36 tháng | 1.980.000 ₫ | 1.870.000 ₫ |
| 48 tháng | 2.189.000 ₫ | 2.189.000 ₫ |
| 60 tháng | 2.310.000 ₫ | 2.310.000 ₫ |
Giá đã gồm VAT 8%; đăng ký mới gồm USB Token. Đây là giá chữ ký số riêng, chưa cộng phần mềm BHXH.
Bảng giá chữ ký số FPT CA — hộ kinh doanh
| Thời hạn | Đăng ký mới | Gia hạn |
|---|---|---|
| 12 tháng | 1.320.000 ₫ | 990.000 ₫ |
| 24 tháng | 1.540.000 ₫ | 1.430.000 ₫ |
| 36 tháng | 1.650.000 ₫ | 1.650.000 ₫ |
Giá đã gồm VAT 8%; đăng ký mới gồm USB Token. Xem dịch vụ cho hộ kinh doanh.
Gói FPT CA tích hợp BHXH dành cho hộ kinh doanh
| Thời hạn | Đăng ký mới | Gia hạn |
|---|---|---|
| 12 tháng | 1.540.000 ₫ | 1.430.000 ₫ |
| 24 tháng | 1.650.000 ₫ | 1.540.000 ₫ |
| 36 tháng | 1.980.000 ₫ | 1.980.000 ₫ |
Theo bảng giá FPT, gói đăng ký mới tích hợp BHXH không giới hạn số lao động, có hỗ trợ cấp mã đơn vị lần đầu tại Hà Nội. Cần xác nhận phạm vi phần mềm, thông tin hóa đơn và điều kiện áp dụng trước khi đăng ký.
Câu hỏi thường gặp về BHXH điện tử
Đây là phần mềm BHXH của FPT hay của nhiều nhà cung cấp?
Trang tổng hợp các gói phần mềm BHXH BKAV IVAN, VNPT BHXH, EFY eBHXH và Viettel vBHXH; đồng thời tư vấn chữ ký số FPT CA. Tên nhà cung cấp được ghi riêng tại từng bảng giá để tránh nhầm lẫn.
Giá hiển thị là giá một tháng hay toàn bộ gói?
Là giá thanh toán cho toàn bộ thời hạn ghi trên thẻ. Ví dụ 490.000 ₫ của BKAV IVAN là gói cơ bản 12 tháng cho đơn vị dưới 50 lao động, không phải giá mỗi tháng.
Tại sao cùng số lao động nhưng giá giữa các hãng khác nhau?
Mỗi nhà cung cấp có cấu hình và thời hạn riêng. BKAV, EFY có các gói 12/24/36 tháng; VNPT có 18/33/48/60 tháng; Viettel trong bảng này có 18/33/48 tháng. Cần so sánh cả thời hạn, phạm vi chức năng và hạng mục đã bao gồm.
Hộ kinh doanh có gói riêng không?
Có. Trong bộ chọn BKAV IVAN, chọn “Hộ/cá nhân kinh doanh — không giới hạn” để xem gói cơ bản hoặc nâng cao. Phần chữ ký số cũng có bảng FPT CA dành cho hộ kinh doanh và gói tích hợp BHXH để tham khảo.
Đã có chữ ký số thì có phải mua thêm không?
Không mặc định phải mua thêm. Cần kiểm tra chữ ký số đang dùng còn hiệu lực, đúng thông tin đơn vị và được hỗ trợ trên hệ thống khai báo. Chỉ đăng ký mới hoặc gia hạn khi thực sự cần.
Có được miễn phí cấp mã đơn vị BHXH không?
Không nên hiểu đây là chính sách áp dụng cho mọi đơn vị. Việc hỗ trợ mã đơn vị phụ thuộc gói, địa bàn và hồ sơ thực tế; cần xác nhận với bộ phận tư vấn trước khi đăng ký.
Có thể chuyển từ phần mềm BHXH đang sử dụng sang nhà cung cấp khác không?
Có thể đề nghị tư vấn phương án chuyển đổi. Trước khi thực hiện, cần kiểm tra trạng thái dịch vụ cũ, dữ liệu đang lưu và hồ sơ chưa hoàn tất; không mặc định toàn bộ dữ liệu sẽ được tự động chuyển.
Hoàn thiện công cụ giao dịch điện tử
Hóa đơn điện tử FPT
Đối chiếu gói hóa đơn theo nhu cầu xuất hóa đơn của đơn vị.
Dịch vụ hộ kinh doanh
Tham khảo chữ ký số, hóa đơn và các gói phù hợp cho hộ kinh doanh.
Tem, vé điện tử FPT
Bảng giá dịch vụ tem, vé điện tử theo nhu cầu triển khai.
Chưa biết chọn gói BHXH nào?
Cho biết số lao động và thời hạn dự kiến; bộ phận tư vấn sẽ giúp bạn đối chiếu gói phù hợp.

