Phần mềm BHXH điện tử hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức và hộ kinh doanh thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến người lao động, mức đóng, hồ sơ và giao dịch điện tử với cơ quan BHXH. Trang này tổng hợp tính năng, bảng giá tham khảo của một số nhà cung cấp và các dịch vụ liên quan như chữ ký số FPT CA.
BHXH điện tử là gì?
BHXH điện tử cho phép doanh nghiệp và đơn vị sử dụng lao động thực hiện nhiều thủ tục trực tuyến với cơ quan BHXH. Chỉ cần một chữ ký số phù hợp, đơn vị có thể ký hồ sơ và thực hiện giao dịch điện tử trên hệ thống được hỗ trợ.
Các nghiệp vụ BHXH điện tử được hỗ trợ
Quản lý biến động tăng, giảm người lao động trong đơn vị.
Hỗ trợ hồ sơ liên quan đến thay đổi mức đóng BHXH theo nghiệp vụ.
Trao đổi hồ sơ và phản hồi điện tử với cơ quan BHXH.
Hỗ trợ quản lý và đối chiếu dữ liệu phát sinh với cơ quan BHXH.
Bảng giá phần mềm BHXH BKAV IVAN
Miễn phí tất cả các mã đơn vị
BKAV IVAN có Gói cơ bản và Gói nâng cao dành cho tổ chức, doanh nghiệp. Gói nâng cao trong bảng giá cũ đã bao gồm thêm dịch vụ hợp đồng điện tử BECNC-50 và bản quyền hợp đồng điện tử BECNC-BQ. Ngoài ra còn có gói riêng dành cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Gói cơ bản: dịch vụ BHXH điện tử.
Gói nâng cao: dịch vụ BHXH điện tử + hợp đồng điện tử BECNC-50
+ bản quyền hợp đồng điện tử BECNC-BQ.
Báo giá BKAV IVAN cho tổ chức, doanh nghiệp
| Số lao động | Gói cơ bản | Gói nâng cao | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 năm | 2 năm | 3 năm | 1 năm | 2 năm | 3 năm | |
| Dưới 50 lao động | 490.000đ | 874.000đ | 1.100.000đ | 982.000đ | 1.365.000đ | 1.760.000đ |
| 50–100 lao động | 991.000đ | 1.200.000đ | 1.600.000đ | 1.491.000đ | 1.875.000đ | 2.267.000đ |
| Không giới hạn | 1.200.000đ | 1.600.000đ | 2.000.000đ | 1.891.000đ | 2.275.000đ | 2.667.000đ |
Giá trong bảng đã bao gồm VAT 8%. Các mức giá màu đỏ ở Gói cơ bản là mức giá điều chỉnh đang được khuyến mại.
Gói BKAV IVAN cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh cũng có thể lựa chọn giữa Gói cơ bản và Gói nâng cao. Gói nâng cao bao gồm thêm dịch vụ hợp đồng điện tử theo cấu hình của bảng giá BKAV.
| Số lao động | Gói cơ bản | Gói nâng cao | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 năm | 2 năm | 3 năm | 1 năm | 2 năm | 3 năm | |
| Không giới hạn | 220.000đ | 400.000đ | 570.000đ | 490.000đ | 874.000đ | 1.100.000đ |
Không giới hạn số lao động. Có cả Gói cơ bản và Gói nâng cao để lựa chọn theo nhu cầu sử dụng.
Bảng giá phần mềm BHXH VNPT
Miễn phí tất cả các mã đơn vị
| Số lao động | 18 tháng | 33 tháng | 48 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|---|
| ≤ 100 | 540.000đ | 864.000đ | 1.026.000đ | 1.296.000đ |
| ≤ 1.000 | 864.000đ | 1.382.000đ | 1.641.600đ | 1.900.800đ |
| MAX | 1.188.000đ | 1.900.800đ | 2.257.200đ | 2.538.000đ |
Bảng giá VNPT đã bao gồm VAT 8%.
Bảng giá phần mềm BHXH EFY eBHXH
| Số lao động | 12 tháng | 24 tháng | 36 tháng |
|---|---|---|---|
| ≤ 100 | 590.000đ | 980.000đ | 1.280.000đ |
| > 100 | 1.500.000đ | 2.400.000đ | 2.700.000đ |
Phần mềm EFY trong bảng không chịu thuế VAT.
Bảng giá phần mềm BHXH Viettel
Miễn phí tất cả các mã đơn vị
| Số lao động | 18 tháng | 33 tháng | 48 tháng |
|---|---|---|---|
| ≤ 100 | 550.000đ | 880.000đ | 1.045.000đ |
| ≤ 1.000 | 880.000đ | 1.048.000đ | 1.672.000đ |
| MAX | 1.210.000đ | 1.936.000đ | 2.299.000đ |
Bảng giá Viettel đã bao gồm VAT 8%.
Chữ ký số dùng cho BHXH điện tử
Để ký hồ sơ BHXH điện tử, doanh nghiệp hoặc hộ kinh doanh có thể sử dụng chữ ký số phù hợp với hệ thống đang khai báo. Nếu chưa có chữ ký số hoặc sắp hết hạn, có thể xem các bảng giá dưới đây.
Chữ ký số FPT CA cho doanh nghiệp và tổ chức
| Thời hạn | Đăng ký mới | Gia hạn |
|---|---|---|
| 12 tháng | 1.320.000đ | 990.000đ |
| 24 tháng | 1.650.000đ | 1.430.000đ |
| 36 tháng | 1.980.000đ | 1.870.000đ |
| 48 tháng | 2.189.000đ | 2.189.000đ |
| 60 tháng | 2.310.000đ | 2.310.000đ |
Chữ ký số FPT CA cho hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh
Hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh có thể lựa chọn gói chữ ký số FPT CA theo thời hạn 12, 24 hoặc 36 tháng. Gói đăng ký mới đã bao gồm USB Token; gói gia hạn được cộng tiếp thời hạn sử dụng hiện có.
| Thời hạn | Đăng ký mới | Gia hạn | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 12 tháng | 1.320.000đ | 990.000đ | Đã gồm VAT 8% |
| 24 tháng | 1.540.000đ | 1.430.000đ | Đã gồm VAT 8% |
| 36 tháng | 1.650.000đ | 1.650.000đ | Đã gồm VAT 8% |
Đăng ký mới đã bao gồm USB Token. Gia hạn cộng tiếp thời hạn cũ. Giá trong bảng đã bao gồm VAT 8%.
Câu hỏi thường gặp về phần mềm BHXH điện tử
Phần mềm BHXH điện tử dùng để làm gì?
Phần mềm hỗ trợ các nghiệp vụ tăng giảm lao động, thay đổi mức đóng, giao dịch điện tử hai chiều và đối chiếu số liệu với cơ quan BHXH.
Doanh nghiệp có cần chữ ký số khi khai BHXH điện tử không?
Chữ ký số được sử dụng để ký hồ sơ điện tử trên hệ thống có hỗ trợ. Có thể tham khảo các gói FPT CA ở phần trên của bài.
Hộ kinh doanh có thể dùng phần mềm BHXH điện tử không?
Có thể lựa chọn gói phù hợp theo nhà cung cấp và nhu cầu sử dụng. Bài hiện có cả bảng giá dành cho hộ kinh doanh/cá nhân kinh doanh ở phần BKAV.


